top

Danh mục sản phẩm

TENASPEC (Cholin Alfoscerate)

  • MS: 291 Lượt xem Lượt xem: 374
  • Giá: Liên hệ
  • Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/vỉ
  • Hãng SX: CTY CP DP MEDIPLANTEX
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Tình trạng: Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

TENASPEC (Cholin Alfoscerate)

TENASPEC
Cholin Alfoscerate 800 mg
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang mềm
QUY CÁCH
Hộp 6 vỉ x 10 viên
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nang mềm có chứa:
Cholin Alfoscerate: ………………………………. 800 mg
Tá dược: Gelatin, glycerin, methyl paraben, propyl paraben, sorbitol, ethyl vanillin, titan dioxyd, oxyd sắt đỏ, oxyd sắt vàng vừa đủ 1 viên.
DƯỢC LỰC HỌC
Cholin alfoscerate hay alpha – glycerylphosphorylcholine (GCP) là một tiền chất của acetylcholine, giúp tăng cường quá trình tổng hợp acetylcholinephospholipids của màng nơ ron thần kinh. Cholin alfoscerate đã được sử dụng trong điều trị bệnh Alzheimer và các chứng mất trí khác.
CHỈ ĐỊNH
Dùng điều trị cho các trường hợp:
Chóng mặt, nhức đầu, giảm khả năng thị giác, thính giác do suy giảm tuần hoàn máu.
Suy giảm trí tuệ và minh mẫn do giảm tuần hoàn máu.
Lo âu, trầm cảm, rối loạn thần kinh, biến chứng của đột quỵ và tổn thương não.
Hội chứng khập khễnh gián cách do tắc nghẽn động mạch.
Hoa mắt/chóng mặt kèm buồn nôn/nôn, ù tai (cảm nhận âm thanh bên trong tai không đủ tương ứng so với âm thanh bên ngoài), nghe khó hoặc mất thính giác. Triệu chứng chóng mặt tiền đình (cảm thấy chóng mặt, thường kèm buồn nôn và/hoặc nôn thậm trí ngay khi đứng yên.
Điều trị các cơn đột quỵ và phục hồi chức năng sau đột quỵ.
Chấn thương sọ não và phục hồi sau chấn thương, phẫu thuật thần kinh.
Sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thờ ơ mất định hướng.
Thiểu năng não bộ, hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt.
Giảm hoạt động, vận động, giảm tập trung chú ý, bệnh Alzheimer, lú lẫn giảm trí nhớ ở người già.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG
- Chóng mặt, nhức đầu, giảm khả năng thị giác, thính giác do suy giảm tuần hoàn máu: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên.
- Suy giảm trí tuệ và minh mẫn do giảm tuần hoàn máu: Ngày 2 viên chia 2 lần, mỗi lần 1 viên.
- Lo âu, trầm cảm, rối loạn thần kinh, biến chứng của đột quỵ và tổn thương não: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên.
- Hội chứng khập khễnh gián cách do tắc nghẽn động mạch: ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên.
- Hoa mắt/chóng mặt kèm buồn nôn/nôn, ù tai (cảm nhận âm thanh bên trong tai không đủ tương ứng so với âm thanh bên ngoài), nghe khó hoặc mất thính giác. Triệu chứng chóng mặt tiền đình (cảm thấy chóng mặt, thường kèm buồn nôn và/hoặc nôn thậm trí ngay khi đứng yên: Ngày 2 viên chia 2 lần, mỗi lần 1 viên.
- Điều trị các cơn đột quỵ và phục hồi chức năng sau đột quỵ: Ngày 3 viên chia 3 lần, mỗi lần 1 viên.
- Chấn thương sọ não và phục hồi sau chấn thương, phẫu thuật thần kinh: Ngày 3 viên chia 3 lần, mỗi lần 1 viên.
- Sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thờ ơ mất định hướng: Ngày 1 viên.
- Thiểu năng não bộ, hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên.
- Giảm hoạt động, vận động, giảm tập trung chú ý, bệnh Alzheimer, lú lẫn giảm trí nhớ ở người già: Ngày 3 viên chia 3 lần, mỗi lần 1 viên.
Thuốc có hiệu quả rõ rệt khi sử dụng từ 4 – 6 tuần.
Thời gian sử dụng có thể kéo dài tùy theo sự đáp ứng lâm sàng của bệnh theo chỉ dẫn của bác sĩ.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Đôi khi có thể xảy ra một số triệu chứng ở một vài bệnh nhân: ợ nóng, đau đầu, mất ngủ, phát ban, nổi mẩn.
Chú ý: Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải trong khi sử dụng thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Phụ nữ co thai và cho con bú.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không dùng đồng thời với Scopolamine
NGƯỜI ĐANG LÁI XE HOẶC VẬN HÀNH MÁY MÓC
Dùng thận trọng
BẢO QUẢN
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến thầy thuốc.
NHÀ SẢN XUẤT
CÔNG TY CP DƯỢC TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX
358 đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội.
Sản xuất tại
Nhà máy Dược phẩm số 2
Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội.