top

Danh mục sản phẩm

REDUZÉ

  • MS: 272 Lượt xem Lượt xem: 355
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 5 vỉ x 12 viên
  • Hãng SX AUS BIOPHARM
  • Xuất xứ Australia
  • Tình trạng Còn hàng
REDUZÉ
AUST L 119334
Visa No. (SĐK): VN-18433-14
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em
 
Thành phần
Mỗi viên nang cứng có chứa:
Glucosamine Sulfate Posstasium Chloride..................................... 500 mg
(tương đương Glucosamine Sulfate 375 mg, 
tương đương Glucosamine 295 mg)
Shark Chondroitin Sulfate (chiết xuất từ sụn vây cá mập)...............  10 mg
Cao đặc Gừng (Extractum Rhizoma Zingiberis)............................... 40 mg
tương đương Gừng khô.................................................................... 200 mg
Cao đặc Hoàng Bá (Extractum Cortex Phellodendri amurensis)...... 10 mg
tương đương Hoàng Bá khô.............................................................. 50 mg
Tá dược: 
Silica Colloidal Anhydrous:.....8.00 mg
Magnesium Stearat:..................6.00 mg
Cellulose Microcrystalline:....25.00 mg Methyl P-Hydroxybenzoate:....0.28 mg
Propyl P-Hydroxybenzoate: ....0.02 mg
Macrogol 6000:........................0.70 mg
 
Thành phần vỏ nang: 
Gelatin:..................................78.94 mg 
Sodium Lauryl Sulfate:............0.15 mg
Brilliant Blue FCF:..................0.01 mg
Amaranth:................................0.99 mg
Allura Red AC:........................0.66 mg
Titanium Dioxyde:...................0.85 mg
Potable Water:........................14.40 mg
Các đặc tính dược lực học
Glucosamine: là một amino monosaccharide được sử dụng trong các quá trình sinh tổng hợp các đại phân tử bao gồm sụn khớp. Glucosamine có vai trò tổng hợp, tái tạo sụn, có tác dụng chống viêm.
Chondroitin sulfate: là một khối các phân tử proteoglycan trong các mô sụn. Chondroitin sulfate được thấy có ảnh hưởng tới việc hình thành sụn mới nhờ kích thích sự chuyển hóa các tế bào sụn và tổng hợp collagen proteoglycan.
Nhiều thành phần được tìm thấy trong gừng có đặc tính chống viêm. Gừng được thấy là có tác dụng ức chế sự tổng hợp prostagladin.
Phellodendron (Hoàng Bá) có tính chống viêm. Thành phần chính của phellodendron là berberine.
Các đặc tính dược động học
Glucosamine được hấp thu từ ruột non và được chuyển hóa đáng kể lần đầu qua gan. Glucosamine phần lớn được thải trừ qua nước tiểu, một lượng nhỏ được thải trừ qua phân.
Chondroitin sulfate được thải trừ phần lớn qua nước tiểu. Sinh khả dụng qua đường uống là 7-12%, nồng độ huyết tương đạt mức tối đa sau khoảng 190 phút, thời gian bán thải là 6 giờ.
Berberine (hoạt chất chính của phellodendron): được chuyển hóa phase 1 tại gan.
Chỉ định
Giảm triệu chứng trong các trường hợp bị viêm khớp gối nhẹ và trung bình.
Liều lượng và cách dùng
Người lớn: 2 viên/lần, 2-3 lần/ngày, hoặc theo chỉ định của bác sỹ. Uống trong hoặc sau bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tùy theo từng bệnh nhân, ít nhất dùng liên tục trong 2-3 tháng để đảm bảo hiệu quả điều trị.
Thận trọng
Thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường.
Nếu triệu chứng không thuyên giảm xin tham khảo ý kiến bác sỹ.
Sản phẩm có chứa hydrobenzoates.
Thuốc có thành phần có nguồn gốc từ hải sản.
Chứa 64,6 mg potassium. Những người mắc bệnh thận hoặc đang dùng thuốc tim mạch, thuốc huyết áp nên tham khảo ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuốc này.
Để ngoài tầm tay trẻ em.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Tác động đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc
Dùng được khi lái xe và vận hành máy móc.
Chống chỉ định 
Chống chỉ định với các bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú và trẻ em, vị thành niên dưới 18 tuổi do chưa có số liệu về độ an toàn và hiệu quả điều trị.
Tác dụng phụ
Các phản ứng dị ứng ngoài da như ban đỏ,phù quink, mày đay, phát ban và ngứa.
Thuốc chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sỹ. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sỹ. Thông báo cho bác sỹ nếu có phản ứng phụ khi dùng thuốc.
Tương tác thuốc 
Chưa thấy có.
Quá liều
Liều rất cao có thể gây ra sự rối loạn trong tiêu hóa như phân lỏng, buồn nôn hoặc tiêu chảy. Nếu gặp hiện tượng này nên ngừng dùng thuốc và chờ cho hết những triệu chứng này trước khi sử dụng tiếp thuốc ở đúng liều chỉ định.
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, mỗi vỉ chứa 12 viên nang cứng.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản
Bảo quản không quá 30℃, tránh nóng và ánh sáng. Tránh ẩm.
Tiêu chuẩn
Nhà sản xuất.
Đăng ký tại Úc
AUST L No.119334
 
Sản phẩm của
AUS BIOPHARM
6 Hedgeley Close, Wantirna South, VIC 3152, Australia.
Sản xuất bởi
PROBIOTEC PHARMA PTY.LTD
73-83 Cherry Lane, Laverton North, VIC 3026, Australia.
Hotline Zalo
Tư vấn 24/7