top

Danh mục sản phẩm

PHILIVER

  • MS 288 Lượt xem Lượt xem 340
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 12 vỉ x 5 viên
  • Hãng SX CT TNHH PHIL INTER
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
PHILIVER
SĐK: VD-19217-13.
Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.
 
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nang mềm chứa: 
Hoạt chất: 
Cao Cardus marianus ........................................................................................200 mg
(tương đương Silymarin 140 mg, Silybin 60 mg)
Thiamin nitrate ...................................................................................................... 8 mg
Pyridoxine hydrocloride......................................................................................... 8 mg
Riboflavin............................................................................................................... 8 mg
Nicotinamide ....................................................................................................... 24 mg
Calci pantothenate ............................................................................................... 16 mg
Tá dược: Dầu đậu nành, dầu lecithin, dầu cọ, sáp ong trắng, gelatin, glycerin đậm đặc, D- sorbitol 70%, ethyl vanilin, titan dioxyd, màu vàng số 4, màu vàng số 5, màu đỏ số 40, màu xanh dương số 1, nước tinh khiết.
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang mềm.
CHỈ ĐỊNH
Điều trị hỗ trợ trong các bệnh sau: bệnh gan mạn tính, gan nhiễm mỡ, xơ gan, bệnh nhiễm độc gan.
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Liều thông thường ở người lớn là mỗi ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.
Liều có thể được điều chỉnh tùy theo tuổi bệnh nhân và mức độ trầm trọng của các triệu chứng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh gan nặng.
Loét dạ dày tiến triển.
Xuất huyết động mạch.
Hạ huyết áp nặng.
THẬN TRỌNG
Dùng thuốc theo đúng liều lượng đã được chỉ dẫn.
Trẻ em dùng thuốc phải có sự theo dõi của cha mẹ.
Nếu xảy ra các phản ứng dị ứng, phải ngừng sử dụng thuốc ngay lập tức và tham khảo ý kiến bác sỹ.
Nếu các triệu chứng không được cải thiện dù đã dùng thuốc được 1 tháng, phải ngưng dùng và tham khảo ý kiến bác sỹ.
Thuốc này có chứa phẩm màu vàng số 4 (tartrazin). Nếu bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với thành phần này nên hỏi ý kiến của bác sỹ trước khi dùng thuốc.
Khi sử dụng nicotinamide với liều cao cho những trường hợp: Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút và bệnh đái tháo đường.
Calci pantothenate có thể kéo dài thời gian chảy máu nên phải sử dụng rất thận trọng ở người có bệnh ưa chảy máu hoặc có nguy cơ chảy máu khác.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Pyridoxine làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson.
Pyridoxine có thể làm nhẹ bớt trầm cảm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai.
Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxine.
Rượu có thể gây cản trở hấp thu riboflavin ở ruột.
Probenecid sử dụng cùng riboflavin gây giảm hấp thu riboflavin ở dạ dày, ruột.
Sử dụng nicotinamide đồng thời với chất ức chế men khử HGM-CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân (rhabdomylosis).
Sử dụng nicotinamide đồng thời với thuốc chẹn alpha – adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.
Khẩu phần ăn và liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan,
Không nên dùng đồng thời nicotinamide với carbamazepin vì gây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương, dẫn đến tăng độc tính.
Không dùng calci pantothenate cùng với hoặc trong vòng 12 giờ sau khi dùng neostigmin hoặc những thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm khác.
Không dùng calci pantothenate trong vòng 1 giờ sau khi dùng succinylcholin, vì calci pantothenate có thể gây kéo dài tác dụng gây giãn cơ của succinylcholin.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Chỉ nên dùng thuốc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.
 
ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không ảnh hưởng.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Các phản ứng có hại của thuốc rất hiếm gặp như: ban da, ngứa, mày đay, buồn nôn và nôn.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Khi quá liều xảy ra, không có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
BẢO QUẢN
Trong hộp kín, nhiệt độ dưới 30℃, tránh ánh sáng.
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.
ĐÓNG GÓI
Hộp 12 vỉ x 5 viên.
Sản xuất bởi
CÔNG TY TNHH PHIL INTER PHARMA
Số 25, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.