top

Danh mục sản phẩm

NOCID

  • MS 153 Lượt xem Lượt xem 1108
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX PT.KALBE FARMA Tbk
  • Xuất xứ Indonesia
  • Tình trạng Còn hàng
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
NOCID
THÀNH PHẦN: Mỗi viên NOCID chứa:
D,L-α-ketoisoleucin calci: .......................................... 67 mg
α-ketoileucin calci: ................................................... 101 mg
α-ketophenylalanin calci: ........................................... 68 mg
α-ketovalin calci: ........................................................ 86 mg
D,L-α-hydrocymethionin calci: ................................... 59 mg
L-Lycin acetat: .......................................................... 105 mg
L-Tryptophan: ............................................................. 23 mg
L-Threonin: ................................................................. 53 mg
L-Histidin: .................................................................... 38 mg
L-Tyrosin: .................................................................... 30 mg
(tổng lượng ni tơ mỗi viên 36mg, tổng lượng calci mỗi viên 50mg).
Các thành phần khác: Croscarmellose natri, hydroxypropyl cellulose, polyethylen glycol, natri lauryl sulfat,talc, tinh bột ngô, HPMC, phẩm màu opadry white AMB OY-B-28920, colloidal silicon dioxyd, phẩm màu D$C Yellow 10Al Lake, phẩm màu FDC Lake Yellow No.6.
thuốc NOCID
NOCID dùng cho người bị bệnh thận mạn tính
MÔ TẢ: Viên nén bao phim NOCID chứa các acid amin α-ketoacidcalci. Tổng lượng ni tơ trong mỗi viên là 36mg và tổng lượng calci mỗi viên là 50mg.
CÔNG DỤNG:
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ NOCID giúp bổ sung nhu cầu acid amin cho cơ thể khi lượng protein ăn vào bị giới hạn không quá 40g/ngày (thường ở bệnh thận mạn tính).
Chú ý: Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
Bệnh nhân suy thận mạn tính.
Lưu ý: Không dùng cho người bị tăng calci máu, rối loạn chuyển hoá acid amin, phenylketon niệu di truyền.
CÁCH DÙNG
Người lớn uống 4-8 viên 1 lần, ngày 3 lần trong bữa ăn (cho người có thể trọng 70kg) hoặc theo hưỡng dẫn của nhân viên y tế.
Chú ý:
- Nên uống NOCID trong bữa ăn để các acid amin được hấp thu và chuyển hoá tốt nhất. Nên định kỳ kiểm tra nồng độ calci máu. Cần đảm bảo nguồn dinh dưỡng cung cấp đủ năng lượng.
- Không dùng đồng thời NOCID với các thuốc mà độ hoà tan bị ảnh hưởng bởi calci (như tetracyclin, ciprofloxacin,norfloxacin, sắt, flo và các thuốc có chứa estramustin) do gây ảnh hưởng đến sự hấp thu của các thuốc này. Nên uống NOCID cách xa các thuốc trên ít nhất 2 giờ.
- Do các triệu chứng của ure huyết được cải thiện khi sử dụng NOCID, cần giảm liều nhôm hydroxyd, cần theo dõi sự giảm nồng độ phosphat huyết thanh
- Chưa có nghiên cứu về độ an toàn khi dùng NOCID cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Có thể xảy ra tăng calci máu. Trong trường hợp này cần giảm lượng vitamin D ăn vào. Nếu calci máu vẫn tăng, cần giảm liều NOCID và hạn chế bổ sung calci từ các nguồn dinh dưỡng khác. Cần theo dõi nồng độ calci định kỳ.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
ĐÓNG GÓI: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.
 
Nhà sản xuất: PT.KALBE FARMA Tbk.
JI.M.H. Thamrin BLOK A3-1 Kawasan Industry Delta Silicon
Lippo Cikarang – Bekasi, Indonesia
Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá:
Văn phòng đại diện Kalbe International Pte.Ltd. tại Hà Nội
Tầng 4, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội