top

Danh mục sản phẩm

MIFEXTON (Citicolin)

  • MS: 492 Lượt xem Lượt xem: 28
  • Giá: Liên hệ
  • Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX: CTY DP TW MEDIPLANTEX
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Tình trạng: Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

MIFEXTON (Citicolin)

MIFEXTON
Citicolin
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nén bao phim
THÀNH PHẦN
Mỗi viên chứa:
Dược chất
Citicolin: ……….......……… 500,0 mg
(Dưới dạng Citicolin natri)
Tá dược: 
Microcrystalline cellulose, PVP K30, croscarmellose natri, magnesi stearate, aerosol, Eudragit E100, HPMC E606, PEG 6000, titan dioxyd, talc vừa đủ 1 viên.
DƯỢC LỰC HỌC
Citicolin là chất trung gian trong quá trình sinh tổng hợp các phospholipid của màng tế bào thần kinh. Citicolin làm tăng cường sự lưu thông máu và sử dụng oxy của não.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Citicolin được hấp thu nhanh qua đường uống, sinh khả dụng khoảng 90%. Nó được chuyển hóa qua thành ruột và qua gan. Ở thành ruột, Citicolin được phân hủy thành cholin và cytidin. Sau khi hấp thu, cholin và cytidin được phân tán khắp cơ thể, qua hàng rào máu não, tái tổng hợp thành citicolin ở não. Citicolin được thải trừ qua đường hô hấp và nước tiểu. Thời gian bán hủy qua đường hô hấp là 56 giờ và qua nước tiểu là 71 giờ.
CHỈ ĐỊNH
Bệnh não cấp tính: Tai biến mạch máu não cấp tính hoặc bán cấp (bao gồm thiểu năng tuần hoàn não, nhũn não, xuất huyết não), chấn thương sọ não.
Điều trị Parkinson (kết hợp với Levodopa hoặc dùng đơn độc)
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Người lớn: Uống 1 – 2 viên/ngày
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
THẬN TRỌNG
Dùng thận trọng khi bị xuất huyết nội sọ kéo dài.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Có thể bị hạ huyết áp, tức ngực, mệt mỏi, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, ỉa chảy …
Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
THỜI KỲ CÓ THAI VÀ ĐANG CHO CON BÚ
Chưa có dữ liệu nghiên cứu về việc sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú. Chỉ sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ
NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Dùng thận trọng
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc làm tăng tác dụng của Levodopa
Tránh dùng cùng với Meclofenoxat, Centrofenoxin.
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ
Chưa có báo cáo
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm.
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm.
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30℃
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)
NHÀ SẢN XUẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TW MEDIPLANTEX
Trụ sở: 358 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0243 668 6111           Fax: 0243 864 1584
Sản xuất tại
Nhà máy Dược phẩm số 2
Trung Hậu – Tiền Phong – Mê Linh – Hà Nội