top

Danh mục sản phẩm

KEHL (Silymarin)

  • MS 419 Lượt xem Lượt xem 108
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX CTY CPDP DAVIPHARM
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

KEHL (Silymarin)

KEHL
Silymarin
Viên nang cứng
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nang cứng chứa:
Silymarin: ………………………… 140 mg
Tương đương với 50 mg Silybin
Tá dược: Lactose, tinh bột ngô, natri lauryl sulfate, magnesium stearate.
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Silymarin là một hỗn hợp nhiều flavonoid như: silybin, silydianins, silychristine trong đó silybin là thành phần chủ yếu.
Silymarin đã được chứng minh là có tính chất bảo vệ gan. Cơ chế tác động được tóm tắt như sau:
Chống sự oxy hóa lipid do loại gốc tự do và tăng lượng GSH trong tế bào gan.
Điều hòa tính thẩm thấu của màng tế bào, tăng tính ổn định của màng khi có các tổn thương do thuốc hay độc chất.
Điều hòa hoạt động của nhân tế bào kích thích RNA polymerase II và sự phiên mã của mRNA nên kích thích sự tổng hợp protein giúp nhanh chóng phục hồi tổn thương gan, phục hồi các protein cấu trúc và các enzyme bị các độc tố làm hư hại.
Ức chế sự chuyển tế bào gan hình sao thành nguyên bào sợi (gây phân hủy sợi collagen dẫn đến xơ gan)
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
Silymarin được hấp thu ít qua đường uống, được phân bố nhiều ở gan, phổi, dạ dày, da. Silymarin đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 4 – 6 giờ. Silymarin bài tiết chủ yếu qua mật và một phần ra nước tiểu. Thời gian bán thải khoảng 6 – 8 giờ. Các thành phần của Silymarin được kết hợp nhanh với sulfate và acid glucuronic ở gan. Các kết hợp này vào huyết tương và vào mật. Chu kỳ gan ruột như sau: hấp thu ở ruột, kết hợp ở gan, bài tiết ra mật, thủy giải bởi hệ vi khuẩn đường ruột, tái hấp thu ở ruột.
CHỈ ĐỊNH
Điều trị hỗ trợ các bệnh lý về gan như:
Viêm gan cấp và mạn tính, suy gan, gan nhiễm mỡ
Bảo vệ tế bào gan và phục hồi chức năng gan cho những người uống rượu bia, ngộ độc thực phẩm, hóa chất.
Lưu ý: Thuốc này không thích hợp để điều trị các trường hợp ngộ độc cấp tính.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG
Uống 1 viên/lần x 2 – 3 lần/ngày.
LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG
Tham khảo ý kiến của thầy thuốc trong những trường hợp sau:
- Trẻ em
- Phụ nữ có thai
Để thuốc xa tầm tay trẻ em
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Tính an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú chưa được nghiên cứu. Không khuyến cáo sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
TÁC ĐỘNG TRÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Chưa rõ ảnh hưởng của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Tác dụng không mong muốn của thuốc thường ít và nhẹ. Thường là rối loạn đường tiêu hóa như: đầy hơi, khó tiêu, buồn nôn, phân bất thường, tiêu chảy. Thuốc cũng có thể gây ngứa, nhức đầu, khó chịu, suy nhược, chóng mặt.
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC
Với liều dùng như chỉ định, thuốc ít gây tác dụng không mong muốn và hầu như không tương tác khi sử dụng chung với những thuốc hay thực phẩm khác.
QUÁ LIỀU – XỬ TRÍ
Cho tới nay, chưa có báo cáo về sử dụng thuốc quá liều.
ĐÓNG GÓI
Hộp 6 vỉ x 10 viên
BẢO QUẢN
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Tiêu chuẩn nhà sản xuất
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
NHÀ SẢN XUẤT
DAVIPHARM
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (DAVIPHARM)
Lô M7A – Đường D17 – Khu công nghiệp Mỹ Phước 1
Phường Thới Hòa – Thị xã Bến Cát
Tỉnh Bình Dương – Việt Nam
Tel: 0274 3567 687        Fax: 0274 3567 688