top

Danh mục sản phẩm

HEPASYZIN

  • MS: 556 Lượt xem Lượt xem: 195
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX DONGBANG FUTURE
  • Xuất xứ Hàn Quốc
  • Tình trạng Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

HEPASYZIN

HEPASYZIN
THÀNH PHẦN
Mỗi viên có chứa
Cardus marianus extract: ………………. 200 mg
Tương đương với silymarin 140 mg
Thiamine nitrate: …………………...…….. 4 mg
Pyridoxine hydrochloride: ……………….. 4 mg
Nicotinamide: ………………………..…. 12 mg
Calcium pantothenate: ………………..….. 8 mg
Cyanocobalamin: …………………….... 1.2 mcg
Tá dược
Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, lecithin, gelatin, glycerin đậm đặc, sorbitol lỏng (vô định hình), ethylvanillin, titan oxyd, màu xanh số 1, màu vàng số 5, màu vàng số 203, nước tinh khiết.
Mô tả dạng bào chế: Viên nang mềm hình oval màu xanh.
DƯỢC LỰC HỌC
Thuốc HEPASYZIN chứa Silymarin có tác dụng bảo vệ gan nhờ tác động chống oxy hóa mạnh và tác động lọc của Silybin. Bảo vệ tế bào gan chống lại các tác hại của oxy hóa
Tác dụng bảo vệ tế bào gan đó đã được chứng minh không những trong các thí nghiệm tác nhân cổ điển tấn công lên gan như carbon tetrachloride, thioacetamide, D – galactosamine, rượu ethylic, mà còn trên các tổn thương ở gan gây bởi phalloidin, alpha – amanitin và Grog virus 3 (FV3).
Tác động giải độc này được nâng lên nhờ sự phối hợp của các vitamin nhóm B, các vitamin này ngoài ra còn can thiệp lên nhiều phản ứng chuyển hóa, do đó bổ sung cho tác động của silymarin.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Sự hấp thu của Silymarin ở đường tiêu hóa nhanh nhưng không hoàn toàn.
Nồng độ của Silymarin trong huyết tương đạt được khoảng 1.3 giờ sau khi uống, thời gian bán hủy thải trừ khoảng 6 giờ.
Đường thải trừ chính là mật, sự thải trừ qua thận chỉ đóng vai trò thứ yếu.
Sự đặc hiệu cao ở gan của silymarin là do tuần hoàn gan – ruột của các thành phần, như sự bài tiết qua mật vào trong đường tiêu hóa và nơi đây lại được tái hấp thu.
CHỈ ĐỊNH
HEPASYZIN được chỉ định trong các bệnh và triệu chứng sau: 
Viêm gan mạn tính, xơ gan
Gan nhiễm mỡ.
Nhiễm độc gan (như gan nhiễm mỡ, ngộ độc nấm, ngộ độc carbon tetraclorid)
LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG
Liều khuyến cáo là 1 – 2 viên mỗi lần, ngày 3 lần. Uống viên thuốc với 1 cốc nước.
Liều lượng tùy thuộc vào tuổi và triệu chứng lâm sàng của từng bệnh nhân.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân mẫn cảm với Silymarin và bất cứ thành phần nào của thuốc
Bệnh nhân vàng da do tắc nghẽn, xơ mật tiền phát.
THẬN TRỌNG
Chưa có báo cáo
Cảnh báo về tá dược
Thuốc có chứa tá dược màu (màu vàng số 5), có thể gây phản ứng dị ứng
Thuốc có chứa tá dược dầu đậu nành, nếu bệnh nhân bị dị ứng với đậu nành, không sử dụng thuốc này.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Độ an toàn khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được thiết lập.
Chỉ nên dùng thuốc khi đã cân nhắc giữa lợi ích dùng thuốc và nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.
TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Chưa có báo cáo
TƯƠNG TÁC THUỐC
HEPASYZIN có chứa vitamin B6, do vậy, không nên dùng đồng thời với Levodopa.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
HEPASYZIN được biết là an toàn và hấp thu tốt. Không có tác dụng phụ nào là nghiêm trọng xảy ra khi sử dụng thuốc. Một vài bệnh nhân được báo cáo là nhức đầu và tiêu chảy trong vài ngày đầu dùng Silymarin.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Hiện chưa có báo cáo trường hợp dùng quá liều.
BẢO QUẢN
Nơi khô mát, dưới 30℃, tránh ánh sáng
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Nhà sản xuất.
ĐÓNG GÓI
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm kèm theo hướng dẫn sử dụng.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
NHÀ SẢN XUẤT
DONGBANG FUTURE TECH & LIFE CO. LTD
78, Jeyakgongdan 4 – gil, Hyangnam – eup, Hwaseong – si, Gyeonggi – do, Hàn Quốc.

Hotline Hotline Zalo Zalo
Call
Tư vấn 24/7