top

Danh mục sản phẩm

HARROX Soft Capsules

HARROX Soft Capsules
  • MS 049 Lượt xem Lượt xem 775
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên/vỉ
  • Hãng SX
  • Xuất xứ Hàn Quốc
  • Tình trạng Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

HARROX Soft Capsules

HARROX Soft Capsules
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nang mềm chứa:
Cao Cardus marianus: ……………………………... 100 mg
(tương đương Silymarin 70 mg, tương đương Silybin 30 mg)
Thiamine Hydrochloride: …………………………….. 4 mg
Pyridoxine Hydrochloride: …………………………… 4 mg
Riboflavin: ……………………………………………. 4 mg
Nicotinamide: ………………………………….……. 12 mg
Calcium Pantothenate: ………………………..……… 8 mg
0.1% Cyalocobalamin: ………………………….…. 1.2 mg
(tương đương: Cyalocobalamin 1.2 mcg)
Tá dược: Dầu đậu nành, Dầu cọ, Lecithin, dibasic calcium phosphate hydrate, Yellow beeswax, Gelatin, Glycerin đậm đặc, D – Sorbitol, Ethyl vanillin, Titanium Oxyde, nước tinh khiết.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc HARROX, nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
 
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang mềm màu nâu đậm hình bầu dục chứa chất dịch màu nâu.
 
CHỈ ĐỊNH
Thuốc được chỉ định trong các bệnh sau: Bệnh gan mạn tính, gan bị nhiễm độc.
 
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
- Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi: Mỗi lần 1 viên, ba lần mỗi ngày
- Người già: Không cần giảm liều.
 
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của HARROX.
Trẻ em dưới 5 tuổi do chưa có đủ dữ liệu lâm sàng.
 
PHẢN ỨNG PHỤ
Khi dùng thuốc: Khó chịu dạ dày, tiêu chảy và buồn nôn có thể xảy ra.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
 
TƯƠNG TÁC THUỐC
Tương tác thuốc chưa được biết đến.
 
THẬN TRỌNG
Ngưng sử dụng thuốc và tham vấn ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ trong các trường hợp sau. Khi tham vấn phải có tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.
Có những triệu chứng bất thường khi dùng thuốc này
Những triệu chứng không được cải thiện sau khi dùng thuốc 1 tháng.
Thận trọng trong các trường hợp sau khi dùng thuốc:
Dùng đúng liều lượng và đúng cách.
Khi dùng thuốc cho trẻ em phải có người theo dõi.
Thận trọng khi bảo quản và dùng thuốc:
Tránh xa tầm tay trẻ em.
Tránh ánh sáng trực tiếp và bảo quản nơi kín mát.
Không bảo quản trong bao bì khác để bảo quản chất lượng và tránh dùng nhầm.
 
SỬ DỤNG HARROX CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Sử dụng cho phụ nữ có thai:
Vì chưa xác định được độ an toàn của thuốc đối với người mang thai, do đó chỉ nên dùng HARROX trong thời gian mang thai khi những lợi ích của thuốc dự kiến mang lại vượt hơn hẳn những rủi ro có thể xảy ra.
Sử dụng trong thời gian cho con bú
Hiện chưa rõ dịch chiết Cardus marianus có bài tiết qua sữa hay không. Nếu phải dùng thuốc thì trong thời gian điều trị với HARROX, nên tạm ngừng cho con bú.
 
TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC HARROX KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không có tác động khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
 
SỬ DỤNG QUÁ LIỀU
Chưa có thông tin về sử dụng quá liều.
Cần đưa bệnh nhân đến trung tâm y tế để được cấp cứu và điều trị kịp thời.
 
TRÌNH BÀY
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm/vỉ.
 
BẢO QUẢN
Bảo quản trong bao bì kín ở nhiệt độ phòng.
 
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
 
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Tiêu chuẩn nhà sản xuất
 
Sản xuất bởi:
BORAM PHARM. CO., LTD
471, Mongnae – dong, Danwon – gu, Ansan – Si, Gyeonggi – do, Korea
 
Theo hợp đồng với
KOREA ARLICO PHARM., CO., LTD
160 – 17, Whoijuk – ri, Gwanghyewon – myeon, Jincheon – gun, Chungchengbuk – do, Korea.