top

Danh mục sản phẩm

GUPEDON CAP (Thymomodulin)

GUPEDON CAP (Thymomodulin)
  • MS 362 Lượt xem Lượt xem 233
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX THERAGEN ETEX CO.,LTD
  • Xuất xứ Hàn Quốc
  • Tình trạng Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

GUPEDON CAP (Thymomodulin)

GUPEDON CAP
Thymomodulin
THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO ĐƠN CỦA THẦY THUỐC
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KIẾN CỦA BÁC SỸ
Mô tả
Viên nang cứng màu ngà chứa bột màu nâu nhạt.
Công thức
Mỗi viên nang cứng chứa:
Hoạt chất: Thymomodulin: .................................. 80 mg.
Tá dược: Natri carboxymethycellulose, Acid Silicic khan, Magnesi stearate.
Dược lực học
Thymomodulin là chất dẫn acid lysate từ tuyến ức con bê, gồm có vài peptide với trọng lượng phân tử trong giới hạn từ 1-10Kd. Các nghiên cứu sơ bộ cần thiết cho rằng Thymomodulin có thể hữu ích trong việc cải thiện sự thiếu tế bào T ở những bệnh nhân bị nhiễm virus làm suy yếu hệ miễn dịch ở người (HIV), tăng cường hệ thống miễn dịch, tăng kháng thể, mức độ thực bào, điều trị viêm gan B cấp tính và mạn tính, hồi phục số lượng bạch cầu ngoại biên ở những bệnh nhân bị ung thư trải qua hóa trị liệu hay xạ trị, giảm dị ứng bao gồm hen suyễn, cảm mạo và dị ứng thức ăn. Những hiệu quả của Thymomodulin trong những tình trạng như thế có thể là kết quả từ việc cải thiện tác động tuyến ức hoặc có thể do sự hiện diện của các hormon hoặc các chất có hoạt tính sinh học khác trong dịch chiết.
Dược động học
Ở những người trên 70 tuổi, dùng Thymomodulin gây ra sự xuất hiện tác động giống FTS đạt mức độ tối đa từ 2-6 giờ, duy trì đến 12 giờ và biến mất sau 48 giờ. Dùng duy nhất những liều Thymomodulin khác nhau (80, 160, 320, 640, 800 mg), tác động phụ thuộc liều dường như tồn tại. Ở liều cao hơn, mức độ FTS duy trì lâu hơn. Ở người, những dữ liệu này cho rằng khi uống Thymomodulin xuất hiện các chất trong huyết thanh với tác động điều chỉnh trên sự trưởng thành của các tế bào T và sự hấp thu ở ruột của Thymomodulin cũng có hiệu quả ở người cao tuổi.
Tác dụng dược lý
Thymomodulin có tác dụng điều hòa miễn dịch trên mô hình thử nghiệm
Chỉ định điều trị và liều dùng
Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi: liều dùng 160 mg/ngày, dùng trong 6 tuần.
Trẻ em dưới 12 tuổi: Không khuyên dùng do chưa có đủ dữ liệu lâm sàng.
Chống chỉ định
Bệnh nhân mẫn cảm với thuốc này.
Trẻ em dưới 12 tuổi.
Tương tác thuốc
Các peptide hoặc dẫn chất protein mạch ngắn từ tuyến ức được dùng phối hợp với các hóa trị liệu cho những bệnh nhân bị ung thư. Một nghiên cứu khi dùng phối hợp Thymomodulin với hóa trị liệu cho thấy làm giảm vài tác dụng không mong muốn của hóa trị liệu và tăng thời gian sống sót so với khi chỉ dùng hóa trị liệu.
Tác dụng phụ
Dị ứng có thể xảy ra đối với bệnh nhân mẫn cảm với thuốc này.
Vài báo cáo cho rằng thuốc này thường gây vài cảm giác kích thích khó chịu, đỏ da và đôi khi bị nhức đầu.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Việc dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác minh.
Thận trọng
Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc: Thymomodulin là dịch chiết tuyến ức từ con bê. Người ta đề nghị rằng không được dùng các chế phẩm tuyến ức như là chất bổ sung dinh dưỡng.
Tác động lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có.
Quá liều
Cho đến nay không có những biểu hiện của sử dụng quá liều được ghi nhận.
Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tiêu chuẩn
Nhà sản xuất.
Bảo quản 
Bảo quản dưới 30℃, tránh ánh sáng. ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất. 
KHÔNG DÙNG THUỐC QUÁ HẠN SỬ DỤNG IN TRÊN BAO BÌ.
Đóng gói
10 viên nang cứng x 3 vỉ/hộp.
10 viên nang cứng x 6 vỉ/hộp.
10 viên nang cứng x 10 vỉ/hộp.
SĐK
VN-15931-12.
Nhà sản xuất
THERAGEN ETEX CO.,LTD
#649-1, Choji-Dong, Danwon-Gu, Ansan-Si, Gyeonggi-Do, Hàn Quốc.