top

Danh mục sản phẩm

DUCHAT

DUCHAT
  • MS: 440 Lượt xem Lượt xem: 445
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 20 ống x 7ml/ống
  • Hãng SX CTY CP DƯỢC PHẨM CPC1
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
DUCHAT
THÀNH PHẦN
Mỗi ml chứa:
Thành phần hoạt chất:
Calci: ………………………….……. 8,67 mg
(dưới dạng calci lactat pentahydrate 66,66 mg)
Thiamin hydrochloride: ……………… 0,2 mg
Riboflavin sodium phosphate: ……... 0,23 mg
Pyridoxin hydrochlorid: ………….…. 0,4 mg
Cholecalciferol: ……………………… 1 mcg
Alpha tocopheryl acetat: ………......….. 1 mg
Nicotinamide: …………………….... 1,33 mg
Dexpanthenol: …………………...… 0,67 mg
Lysin hydrochloride: ……………...…. 20 mg
Thành phần tá dược
Kali sorbat, natri benzoate, natri ascorbate, sorbitol, aspartame, sucralose, macrogolglycerol hydroxystearat, hương natural flavor A1385617, natri carmellose, dinatri edenat, acid citric monohydrate, acid phosphoric, nước tinh khiết.
DẠNG BÀO CHẾ
Dung dịch uống
Mô tả: dung dịch lỏng nhớt màu vàng
pH: 3,0 – 6,0
thuoc-du-chat
CHỈ ĐỊNH
Dự phòng trong trường hợp thiếu vitamin và acid amin thiết yếu trong giai đoạn tăng trưởng.
Điều trị và phòng ngừa các trường hợp thiếu vitamin như: ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, ăn không ngon miệng, sau ốm dậy, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
Trẻ em từ 1 – 5 tuổi: 7,5 ml/lần x 1 lần/ngày.
Trẻ em trên 5 tuổi và người lớn: 15 ml/lần x 1 lần/ngày.
Thuốc có thể được hòa với nước hoặc thức ăn. Nên dùng trong bữa sáng hoặc trưa.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Rối loạn chuyển hóa calci (tăng calci máu và tăng calci niệu)
Quá liều vitamin D
Suy thận
Sỏi calci thận
Sử dụng đồng thời với các chế phẩm chứa vitamin D khác hay nhiễm độc do sử dụng quá nhiều vitamin D.
Phenylketon niệu.
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC
Không sử dụng trong thời gian dài với liều lớn hơn liều khuyến cáo
Mỗi ml thuốc có chứa 175 mg sorbitol. Trẻ em mắc bệnh rối loạn không dung nạp fructose do di truyền không nên được chỉ định thuốc này.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ có thai và cho con bú, do đó cần cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ khi dùng thuốc.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ CỦA THUỐC
Không có sự tương tác với các loại thuốc hoặc thực phẩm khác đã được báo cáo.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC
Khi sử dụng đúng cách, không có tác dụng phụ nghiêm trọng nào liên quan đến thuốc.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Không có trường hợp quá liều nào đã được báo cáo
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Mã ATC: A11AA
Thuốc DUCHAT chứa lysin bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cho trẻ em và thanh thiếu niên trong độ tuổi phát triển. Thuốc cũng được chỉ định là một sản phẩm bổ sung dinh dưỡng trong thời gian dưỡng bệnh cũng như cho chế độ ăn đặc biệt.
Sự cung cấp đầy đủ các vitamin và khoáng chất thường được đảm bảo bởi một chế độ dinh dưỡng đa dạng và đầy đủ. DUCHAT chứa các vitamin và khoáng chất cũng như lysin. Acid amin thiết yêu này rất quan trọng cho sự hình thành xương. Vì các acid amin thiết yếu không thể tự tạo ra bởi cơ thể nên chúng phải được cung cấp cho cơ thể với số lượng đủ. Các phức hợp vitamin B cũng rất cần thiết cho hoạt động bình thường của các quá trình trao đổi chất khác nhau. Khoáng chất calci không thể thiếu cho sự hình thành khối lượng xương. Chúng chủ yếu được cung cấp bởi sữa và các sản phẩm từ sữa.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
Không có sẵn dữ liệu về dược động học
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Ống nhựa 7,5 ml. Hộp 20 ống nhựa.
BẢO QUẢN
Bỏa quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
HẠN DÙNG CỦA THUỐC
24 tháng kể từ ngày sản xuất
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Tiêu chuẩn cơ sở
NHÀ SẢN XUẤT
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương – Thường Tín – Hà Nội.
Hotline Zalo
Tư vấn 24/7