top

Danh mục sản phẩm

CLOFADY

CLOFADY
  • MS 237 Lượt xem Lượt xem 906
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX CTY PHIL INTER PHARMA
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
CLOFADY 
Viên nang mềm
 
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nang mềm chứa:
Hỗn dịch β-carotene 30%: ............................................. 10 mg
(tương đương β-carotene 3 mg)
DL-α-tocopheryl acetate: ............................................. 100 mg
Acid ascorbic: .............................................................. 200 mg
Bột Selen 0,1%: ............................................................ 25 mg
(tương đương Selen 25 µg)
Ubidecarenone(Coenzym Q10): ..................................... 5 mg
Oxyd kẽm: ................................................................ 17,43 mg
(tương đương kẽm 14 mg)
(Dầu đậu nành, sáp ong trắng, Lecithin, Gelatin, Glycerin đậm đặc, Ethyl vanillin, Titan dioxyd, màu xanh số 1, màu đỏ số 3, màu đỏ số 40, nước tinh khiết).
CHỈ ĐỊNH
CLOFADY được chỉ định trong các trường hợp:
Thể trạng mệt mỏi
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phục hồi sức khoẻ trong hoặc sau khi điều trị bệnh
Người già yếu
Bổ sung vitamin và khoáng chất (β-carotene, vitamin C, vitamin E, selen, kẽm).
Hỗ trợ điều trị trong các trường hợp: bệnh tim mạch, bệnh thoái hoá thần kinh ở người lớn tuổi (Alzheimer, Parkinson…), ung thư (tăng cường miễn dịch, ngăn ngừa các tổn thương cơ quan do hoá trị và xạ trị gây ra), các bệnh nội khoa mãn tính (suy gan, suy thận, tiểu đường…).
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Người lớn: 1 viên x 2 lần mỗi ngày
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân nhạy cảm với một trong các thành phần của thuốc
Trẻ em dưới 8 tuổi
THẬN TRỌNG
Dùng thuốc đúng theo liều lượng và cách sử dụng
Trong các trường hợp sau cần hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc:
Bệnh nhân đang theo biện pháp trị liệu khác của thầy thuốc
Bệnh nhân bị rối loạn chức năng tuần hoàn
Bệnh nhân suy thận
Bệnh nhân giảm protein máu
TƯƠNG TÁC THUỐC
Dùng chung với các thuốc kháng aldosteron hoặc triamteren có thể làm tăng kali huyết.
Không nên dùng chung với các thuốc sau: Muối phosphat, muối calci, tetracyclin dùng đường uống, thuốc kháng acid.
Trong trà có chứa tanin, như trà xanh hoặc trà đỏ, nên dùng cách xa trước hoặc sau khi uống thuốc.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Đối với phụ nữ có thai, để liều vitamin A không vượt quá 8.000I.U (tương đương 14,41 mg β-carotene)/ ngày, cần thận trọng khi dùng chung với các chế phẩm có vitamin A khác.
TÁC DỤNG PHỤ
Nên ngưng việc dùng thuốc và hỏi ý kiến của thầy thuốc nếu những triệu chứng sau xảy ra:
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón, khó chịu ở bụng, rối loạn dạ dày ruột, rối loạn tiêu hoá, đau thượng vị, ngứa, khô da.
Chu kỳ kinh nguyệt có thể bắt đầu sớm hơn khi dùng thuốc, có thể nhiều hơn hoặc chảy máu kéo dài.
Khi dùng các thuốc tránh thai đường uống cô đặc estrogen hoặc bệnh nhân có yếu tố huyết khối dùng vitamin E, nguy cơ huyết khối có thể tăng.
Dùng thuốc liều cao trong thời gian dài có thể gây dung nạp.
Dùng lượng lớn thuốc có thể gây triệu chứng đường tiêu hoá như nôn, buồn nôn, tăng natri huyết, suy tim sung huyết hoặc phù.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIỀU: Chưa có báo cáo
ĐÓNG GÓI: 10 viên nang mềm/vỉ, 10 vỉ/ hộp
BẢO QUẢN: Trong bao bì kín, ở nhiệt độ phòng dưới 30°C
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.
SĐK: VD-10826-10
 
Sản xuất tại
Công ty TNHH PHIL INTER PHARMA
Số 25 đường số 8, VSIP, Thuận An,
Bình Dương