top

Danh mục sản phẩm

CASMORIN

CASMORIN
  • MS: 494 Lượt xem Lượt xem: 120
  • Giá: Liên hệ
  • Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX: KOREA PRIME PHARM
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Tình trạng: Còn hàng
CASMORIN
Viên nang
THÀNH PHẦN
Trong mỗi viên nang có chứa:
- Hoạt chất chính:
DL – Methionine: …………………. 9,2 mg
L – Leucin: ……………………..... 9,15 mg
L – Valine: ………………………... 5,0 mg
L – Isoleucine: ……………………. 5,0 mg
L – Threonine: ……………………. 5,0 mg
L – Tryptophan: …………………... 5,0 mg
L – Phenylalanine: ………………... 5,0 mg
Lysin hydrochloride: ……….…… 25,0 mg
Retinol palmitate: ………………. 1.000 IU
Ergocalciferol: …………………… 100 IU
Tocopherol acetate: …………….... 5,0 mg
Thiamine nitrate: ………………… 2,5 mg
Riboflavin: ………………………. 1,5 mg
Nicotinamide: ……………………. 10 mg
Pyridoxine HCL: ……………...… 5,0 mg
Calcium pantothenate: …………. 2,5 mg
Cyanocobalamin: ……………... 0,5 mcg
Folic acid: ……………………. 100 mcg
Ascorbic acid: ………………… 25,0 mg
Tá dược:
Lactose hydrate, Corn starch, Sucrose, Gelatin, Polyethylen Glycol 6.000, Povidone K – 30, Ethyl cellulose, Colloidan silicon dioxide, Hypromellose, Hydroxypropylcellulose, Phẩm màu vàng số 4.
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang cứng một đầu màu đỏ nâu, một đầu màu trong suốt chứa các vi hạt bao phim.
DƯỢC LỰC HỌC
Với các thành phần là hỗn hợp acid amin và các vitamin cần thiết cho cơ thể, CASMORIN không chỉ cung cấp các chất dinh dưỡng mà còn tăng cường hấp thu và chuyển hóa các chất dinh dưỡng từ thức ăn. Do đó, thuốc rất thích hợp cho những trường hợp mệt mỏi, suy nhược, những trường hợp có nhu cầu dinh dưỡng tăng cao hơn mức bình thường.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Thuốc được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và được bài tiết chủ yếu ở thận.
CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Cung cấp các Acid amin và Vitamin cho cơ thể, giảm mệt mỏi trong thời gian điều trị bệnh, phụ nữ mang thai và cho con bú.
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Liều thường dùng cho người lớn và thiếu niên từ 12 tuổi trở lên:
Dùng 2 viên/lần, dùng 1 – 2 lần/ngày
Đối với phụ nữ có thai: dùng 1 viên/lần, dùng 1 – 3 lần/ngày. Không dùng quá 3 viên/ngày.
Liều thường dùng cho trẻ em từ 11 tuổi trở xuống
- Dưới 6 tuổi: Dùng 1 viên/lần, dùng 1 lần/ngày
- Từ 7 – 11 tuổi: Dùng 1 viên/lần, dùng 1 - 2 lần/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Người bệnh thừa vitamin A
- Không dùng thuốc cho những bệnh nhân quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI SỬ DỤNG THUỐC
Những bệnh nhân sau đây cần hỏi ý kiến Bác sĩ hay Dược sĩ trước khi dùng:
- Trẻ em dưới 1 tuổi
- Bệnh nhân đang theo phương pháp trị liệu khác.
Thận trọng trong liều dùng
- Tuân theo những đề nghị về cách dùng và liều dùng.
- Khi dùng cho bệnh nhân nhi, nên có sự giám sát của người giám hộ.
TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC
- Thành phần thuốc có chứa vitamin A nên các thuốc tránh thai có thể làm tăng nồng độ vitamin A trong huyết tương và có tác dụng không thuận lợi cho sự thụ thai.
- Vitamin A và Isotretinoin dùng đồng thời thì có thể dẫn đến tình trạng như dùng Vitamin A quá liều. Cần tránh dùng đồng thời hai thuốc trên như tránh dùng vitamin A liều cao.
- Ngoài ra, Neomycin, cholestyramine, Paraffin lỏng làm giảm hấp thu vitamin A.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI HOẶC ĐANG CHO CON BÚ
- Đã có báo cáo ở nước ngoài về khả năng gây quái thai ở người khi dùng vitamin A liều cao (hơn 10.000 IU/ngày) trong và sau quý đầu của thai kỳ. Vì vậy, ở phụ nữ mang thai hay nghi ngờ đang mang thai, cần thận trọng liều dùng của thuốc, liều giới hạn 3.000 IU vitamin A/ngày.
- Vitamin A có trong sữa mẹ. Khi cho con bú, các bà mẹ cần dùng hàng ngày 4.000 – 4.330 IU Vitamin A/ngày.
TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không có tác động nào đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc được ghi nhận khi sử dụng thuốc.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC
- Nếu thấy buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nổi mẩn ngứa trong thời gian dùng thuốc, cần ngưng dùng thuốc và báo Thầy thuốc.
- Trong trường hợp thấy khó chịu ở bụng, chán ăn, táo bón, tiêu chảy, phát ban, chứng nóng bừng trong thời gian dùng thuốc, ngưng dùng thuốc và báo Thầy thuốc.
- Nếu không cải thiện triệu chứng bệnh sau 1 tháng dùng thuốc, ngưng dùng thuốc và báo thầy thuốc.
SỬ DỤNG THUỐC QUÁ LIỀU
Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều được ghi nhận khi sử dụng thuốc.
HẠN DÙNG 
36 tháng kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN
Bảo quản trong hộp kín, để ở nhiệt độ dưới 30℃.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Nhà sản xuất
ĐÓNG GÓI
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
SỐ ĐĂNG KÝ
VN – 15940 – 12
NHÀ SẢN XUẤT
KOREA PRIME PHARM. CO ., LTD
100, Wanjusandan 9 – ro, Bongdong – eup, Wanju – gun, Jeollabuk – do, Korea.