top

Danh mục sản phẩm

CARDIOTON® (Coenzym Q10, Vitamin E)

  • MS 215 Lượt xem Lượt xem 36
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • Hãng SX LIPA PHARMACEUTICALS
  • Xuất xứ Australia
  • Tình trạng Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

CARDIOTON® (Coenzym Q10, Vitamin E)

CARDIOTON®
30mg
 
Thành phần
Mỗi viên nang mềm có chứa:
Ubidecarenone (Coenzym Q10): ........................... 30 mg
D-alpha-Tocopherol (Vitamin E): ......................... 6,71 mg
Tá dược: Glycerol, Lecithin, Soya Oil, Beeswax-yellow; Ricebran oil; Titan dioxyd, Gelatin, Vegetable oil-hydrogenated, nước tinh khiết.
Chỉ định
Thuốc được dùng để điều trị hỗ trợ:
- Thiểu năng tuần hoàn, bệnh thiếu máu ở tim, tăng huyết áp động mạch, chứng loạn nhịp đi kèm thiểu năng tuần hoàn, hồi hộp, đánh trống ngực.
- Bổ sung năng lượng cho cơ, đặc biệt cho bệnh cơ tim.
- Các triệu chứng đau thắt ngực.
Ngoài ra còn được dùng trong:
- Hội chứng mệt mỏi kéo dài, suy giảm khả năng hoạt động thể chất do thiếu hụt Coenzym Q10, đặc biệt ở người cao tuổi.
- Điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin E
- Phòng và điều trị xơ vữa động mạch
- Bệnh tiêu quanh răng
- Làm chậm quá trình lão hoá của tế bào.
- Ngăn ngừa xuất hiện nếp nhăn do lão hoá da.
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
Liều lượng và cách dùng
1-3 viên/ lần x 2 lần/ngày
Chống chỉ định
Không dùng cho bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng và cảnh báo
- Không khuyên dùng thuốc này cho trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú vì chưa có kinh nghiệm lâm sàng đối với nhóm bệnh nhân này.
- Trong quá trình điều trị có thể xuất hiện tăng không đáng kể nồng độ lactic dehydrogenase và transaminase trong máu.
- Thuốc có thể làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông máu wafarin, tác dụng ức chế tập kết tiểu cầu của aspirin.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Khả năng sinh quái thai của thuốc chưa được ghi nhận. Trong lâm sàng, độ an toàn của thuốc trong thời gian mang thai và cho con bú chưa được xác định, nên chỉ dùng thuốc cho nhóm bệnh nhân này khi thật cần thiết. Cần cân nhắc giữa các lợi ích đạt được và các nguy cơ có thể xảy ra.
Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng
Tác dụng không mong muốn
- Khó chịu dạ dày, chán ăn, buồn nôn hoặc tiêu chảy có thể xảy ra nhưng không thường xuyên.
- Những triệu chứng như phát ban da có thể xảy ra nhưng không thường xuyên.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Tương tác thuốc
Thuốc có thể làm tăng tác dụng của thuốc lợi tiểu, các thuốc glycoside trợ tim và nitrate. Ngoài ra thuốc có thể làm giảm nguy cơ xuất hiện các triệu chứng ảnh hưởng suy giảm lên cơ tim của các thuốc nhóm giải phóng adrenolytic beta, kìm hãm tác dụng chống đông của wafarin và làm giảm độc tính của các kháng sinh chống ung thư thuộc nhóm antracyeline.
Thuốc làm tăng sự hấp thu, sử dụng và dự trữ vitamin A và có thể chống lại bệnh thừa vitamin A, tuy nhiên những tác dụng này hiện vẫn còn nhiều ý kiến tranh cãi. Thuốc và một trong những chất chuyển hoá của nó có tác dụng chống lại tác dụng của vitamin K. Trên những người tình nguyện khoẻ mạnh, thuốc không làm thay đổi  quá trình đông máu.
Sử dụng quá nhiều dầu khoáng có thể làm giảm sự hấp thu của thuốc.
Sử dụng quá liều
Chưa có báo cáo về việc sử dụng thuốc quá liều.
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
3 năm kể từ ngày sản xuất
Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.
Thuốc bán theo đơn
Để xa tầm tay của trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến của bác sĩ.
 
Nhà sản xuất
LIPA PHARMACEUTICALS
Địa chỉ: 21 Reaghs Farm Road, MINTO NSW 2566, Australia.
 
Phân phối bởi
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT QUỐC
VIQ PHARMA CO., LTD.
Lô số 75, tổ 4, Mai Dịch, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
ĐT: (024) 37921698