top

Danh mục sản phẩm

CalciLIFE

  • MS 195 Lượt xem Lượt xem 257
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 20 ống x 5 ml hoặc 10 ml
  • Hãng SX CTY CP DƯỢC PHẨM OPV
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
CalciLIFE
Dung dịch uống
THÀNH PHẦN
Hoạt chất Ống 5 ml Ống 10 ml
Lysin hydroclorid 141.7 mg 283.4 mg
Acid ascorbic 136.6 mg 273.2 mg
Tương ứng Lysin ascorbat 250 mg 500 mg
Calci ascorbat 250 mg 500 mg
Tá dược: Propyl gallat, methyl parahydroxybenzoat, propyl parahydroxybenzoat, sorbitol, glycerin, đường trắng, natri hydroxyd, hương liệu trái cây, nước tinh khiết.
CHỈ ĐỊNH
- Điều trị triệu chứng suy nhược chức năng khi không phát hiện bệnh lý thực thể.
- CalciLIFE giúp mau hồi phục trong thời kỳ dưỡng bệnh.
- Mệt mỏi, biếng ăn.
CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG
- Người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên: Uống 2 – 3 ống 10 ml/ngày.
- Trẻ em từ 30 tháng tuổi đến 15 tuổi: Uống 1 – 3 ống 5 ml/ngày
Pha thuốc với 2 hoặc 3 lần thể tích nước, uống trước các bữa ăn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Không dùng cho những người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân bị sỏi canxi, sỏi uric và oxalic, thiếu men G6PD, tăng canxi huyết.
LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG
- Nên thận trọng ở bệnh nhân giảm chức năng thận.
- Trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường, cần chú ý rằng: thuốc có chứa saccharose.
- Dùng acid ascorbic liều cao kéo dài có thể tăng oxalate niệu, sỏi oxalate, tăng sự chuyển hóa thuốc, do đó khi giảm liều sẽ dẫn đến thiếu hụt acid ascorbic.
- Nên thận trọng đề phòng quá liều.
- Thận trọng khi dùng thuốc ở phụ nữ có thai.
- Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: chưa có báo cáo.
TÁC DỤNG PHỤ
- Việc dùng quá liều suốt một thời gian dài có thể gây ra những tác dụng không mong muốn bao gồm: Tăng oxalate niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, tiêu chảy, táo bón, chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu, mất ngủ, acid hóa nước tiểu, kết tủa urat, sỏi thận, đau bụng, yếu cơ, khát nước, tiểu nhiều, loạn nhịp tim.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
- Không dùng chung với Tetracyclin (nên uống cách nhau ít nhất 3 giờ)
- Tăng độc tính của glycoside trợ tim.
- Dùng đồng thời theo tỉ lệ trên 200 mg acid ascorbic với 30 mg sắt nguyên tố làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày – ruột.
- Dùng đồng thời acid ascorbic và fluphenazine dẫn đến giảm nồng độ fluphenazine huyết tương.
- Acid ascorbic liều cao có thể phá hủy vitamin B12.
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ
- Việc dùng quá liều suốt một thời gian dài có thể gây ra những tác dụng không mong muốn.
- Trong trường hợp quá liều, nên ngưng dùng thuốc và thông báo cho bác sĩ ngay lập tức. Điều trị quá liều thường là điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
TRÌNH BÀY
- Hộp 20 ống x 5 ml
- Hộp 20 ống x 10 ml
BẢO QUẢN
Ở nhiệt độ từ 15°C đến 25°C, tránh ánh sáng.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.
ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
KHÔNG DÙNG QUÁ LIỀU CHỈ ĐỊNH
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ.
NHÀ SẢN XUẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPV (WHO – GMP)
Lô 27, 3A, KCN Biên Hòa II, Đồng Nai, Việt Nam
ĐT: (061) 3 992 999
Fax: (061) 3 835 088