top

Danh mục sản phẩm

ARGIDE (Arginin hydroclorid)

ARGIDE (Arginin hydroclorid)
  • MS 477 Lượt xem Lượt xem 6
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 12 vỉ x 5 viên
  • Hãng SX CTY DƯỢC PHẨM USA – NIC
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
Chi tiết sản phẩm

ARGIDE (Arginin hydroclorid)

ARGIDE
Arginin hydroclorid
Viên nang mềm
CÔNG THỨC
Mỗi viên nang có chứa
Arginin hydroclorid: …………………… 200 mg
Tá dược: vừa đủ 1 viên nang
Tá dược gồm: Tinh bột sắn, PVP K30 (Polyninylpyrrolidon), magnesi stearate, bột talc.
CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC LÝ
Các đặc tính dược lực học
Arginin tăng cường khử độc gan, cung cấp arginine cho chu trình urê, làm giảm nồng độ amoniac trong máu.
Tăng tạo glutathion do đó tăng chuyển hóa các chất độc do gan.
Arginin bảo vệ tế bào gan, đặc biệt là màng tế bào.
Ngăn sự tích tụ mỡ trong tế bào gan
Tăng cường chuyển hóa glucid, lipid, protid, tăng tổng hợp Coenzyme A.
Các đặc tính dược động học 
Arginine không bị bất hoạt bởi dịch vị, hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.
CÁC SỐ LIỆU LÂM SÀNG
Chưa có thông tin
CHỈ ĐỊNH
Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, ornithine carbamyl transferase.
Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu.
Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình u rê như: tăng amoniac máu tuýp I và II, citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N – acetyl glutamate synthetase.
LIỀU DÙNG
Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate, thiếu ornithine carbamyl transferase
Trẻ từ 2 – 18 tuổi: 100 mg/kg mỗi ngày chia 3 – 4 lần.
Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu
Trẻ từ 2 – 18 tuổi: 100 – 175 mg/kg/lần, dùng 3 – 4 lần mỗi ngày, uống cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.
Điều trị các rối loạn khó tiêu
Người lớn: uống 3 – 6 gram/ngày.
Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình u rê như tăng amoniac tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N – Acetyl glutamate synthetase
Người lớn: Uống 3 – 6 gram/ngày tùy theo tình trạng bệnh.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
THẬN TRỌNG 
Bệnh nhân bị tiểu đường
Trẻ em dưới 15 tuổi
Tắc nghẽn đường mật
Ngưng dùng thuốc khi đau bụng và tiêu chảy
Phụ nữ mang thai và cho con bú dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC
Chưa có tài liệu nghiên cứu
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Liều cao có thể gâu đau bụng, tiêu chảy
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Phụ nữ có thai và cho con bú dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sĩ
SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuốc dùng được cho người lái xe và vận hành máy móc
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ
Chưa có tài liệu nghiên cứu
Nếu có hiện tượng quá liều thì ngưng dùng thuốc và điều trị triệu chứng.
TRÌNH BÀY
- Hộp 12 vỉ x 5 viên nang 
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
- Chai 100 viên nang
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN
Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30℃, tránh ánh sáng.
TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)
NHÀ SẢN XUẤT
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA – NIC (USA NIC PHARMA)
Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Tp Hồ Chí Minh
ĐT: (08)37.541.999  - Fax: (08)37.543.999
Để thuốc xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến của thầy thuốc
Không dùng thuốc qúa hạn sử dụng ghi trên hộp
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.