top

Danh mục sản phẩm

LIVERCOM

LIVERCOM
  • MS 306 Lượt xem Lượt xem 14
  • Giá Liên hệ
  • Quy cách Hộp 12 vỉ x 5 viên
  • Hãng SX CTCP DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
  • Xuất xứ Việt Nam
  • Tình trạng Còn hàng
LIVERCOM
 
Dạng thuốc
Viên nang mềm.
Thành phần 
Mỗi viên nang mềm chứa:
Cao Cardus marianus.......................................................................................... 200 mg
(tương đương với 140 mg Silymarin, 60 mg Silybin)
Vitamin B1 (Thiamin nitrat)................................................................................... 8 mg
Vitamin B2 (Riboflavin)......................................................................................... 8 mg
Vitamin B6 (Pyridoxin, HCl) ................................................................................ 8 mg
Vitamin PP (Nicotinamid) ................................................................................... 24 mg
Vitamin B5 (Calci pantothenate) ......................................................................... 16 mg
Tá dược vđ ........................................................................................................... 1 viên
Tá dược gồm: Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, lecithin, aerosil, gelatin, glycerin, dung dịch sorbitol 70%, nipagin, nipaxol, ethyl vanilin, phẩm màu chocolate, titan dioxyd, phẩm Ponceau 4R, nước tinh khiết, ethanol 90°).
Chỉ định 
LIVERCOM dùng để bổ sung các vitamin nhóm B và hỗ trợ thêm khi điều trị một số bệnh liên quan dưới đây:
Rối loạn tiêu hóa, kém ăn, suy nhược cơ thể.
Rối loạn chức năng găn: Viêm gan cấp và mãn tính, xơ gan ở giai đoạn bù trừ chức năng gan, suy gan, gan nhiễm mỡ.
Trong các trường hợp dùng các thuốc có độc tính đối với gan (sử dụng hóa chất, thuốc kháng sinh, hạ nhiệt giảm đau, thuốc chống lao,...)
Tăng cường chức năng giải độc của gan, hỗ trợ điều trị các trường hợp trứng cá, mụn nhọt, dị ứng mãn tính.
Bệnh nhân mới ốm dậy trong thời kỳ dưỡng bệnh, người bị bệnh mãn tính, bệnh nhân sau phẫu thuật.
Cách dùng và liều dùng
Người lớn: Uống mỗi lần 1 viên x 3 lần/ngày.
Trẻ em: Uống liều bắt đầu 12 mg/kg/24 giờ chia 3 lần, sau dùng liều duy trì 8 mg/kg/24 giờ.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, bệnh nhân bị tắc ống mạch, hạ huyết áp nặng.
 
Thận trọng
Trẻ em dưới 4 tuổi.
Vitamin B6: Sau thời gian dài dùng vitamin B6 với liều 200 mg/ngày, có thể thấy các biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200 mg vitamin B6/ngày kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin.
Vitamin PP: Thận trọng khi dùng vitamin PP liều cao cho những trường hợp sau: Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút và bệnh đái tháo đường.
Vitamin B1: Những người dị ứng với penicillin dễ có dị ứng với vitamin B1 và ngược lại.
Vitamin B5: Có thể kéo dài thời gian chảy máu nên phải sử dụng rất thận trọng ở người có bệnh ưa chảy máu hoặc có nguy cơ chảy máu khác.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Tác dụng không mong muốn của thuốc
Vitamin B1: Rất hiếm khi xảy ra và thường theo kiểu dị ứng. Các phản ứng quá mẫn xảy ra chủ yếu khi tiêm.
Vitamin B5: Có gây phản ứng dị ứng thuốc nhưng hiếm gặp.
Vitamin B2: Trong thời gian dùng thuốc nước tiểu có thể có màu vàng vì chứa vitamin B2, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm; khi dừng thuốc sẽ hết.
Vitamin B6: Dùng liều 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn để lại di chứng. Hiếm gặp: nôn, buồn nôn.
Vitamin PP: Liều nhỏ vitamin PP thường không độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao (trong trường hợp điều trị bệnh pellagra), có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau, và sẽ hết khi ngừng thuốc: 
Thường gặp: Tiêu hóa (buồn nôn); khác (đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da).
Ít gặp: Tiêu hóa (loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, ỉa chảy); Da (khô da, tăng sắc tố, vàng da); Chuyển hóa (Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm); khác (tăng glucose huyết, tăng acid uric huyết, cơn phế vị - huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất).
Hiếm gặp: lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng bất bình thường (bao gồm tăng bilirubin huyết thanh, tăng (AST (SGOP), ALT (SGPT) và LDH), thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với thuốc khác, các dạng tương tác khác
Vitamin B2: Không uống thuốc với rượu và các chế phẩm có chứa ethanol, probenecid vì có thể gây cản trở hấp thu vitamin B2 ở ruột và dạ dày.
Vitamin B6: Ức chế làm giảm tác dụng của Levodopa trong điều trị bệnh Parkinson.
Vitamin PP: Không dùng đồng thời với các thuốc chẹn alpha-adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức. Khẩu phần ăn hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với vitamin PP. Sử dụng thuốc đồng thời với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan.
Quá liều và cách xử trí 
Chưa thấy báo cáo.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.
Lưu ý: Khi thấy nang thuốc bị ẩm mốc, loang màu, chảy dầu, dính vỏ nang, nhãn thuốc in số lô SX, HD mờ,... hay có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất.
Quy cách đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên.
Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ dưới 25℃.
Tiêu chuẩn áp dụng
TCCS.
 
ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG.
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SỸ.
 
Thuốc sản xuất tại
CÔNG TY C.P DƯỢC PHẨM HÀ TÂY.
La Khê – Hà Đông – Hà Nội
ĐT: 04.33522203   Fax: 04.33522203